|
Công nghiệp |
Đơn vị tính |
Ước tính 6 tháng năm 2006 |
6 tháng 2006 so với cùng kỳ năm 2005 (%) |
|
I. Giá trị sản xuất công nghiệp
(Giá so sánh 1994) - Tỷ đồng |
|
1962,6 |
122,6 |
|
1. Chia theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
a. Công nghiệp khai thác mỏ |
|
50,4 |
103,1 |
|
b. Công nghiệp chế biến |
|
1897,6 |
123,7 |
|
- Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
|
218,3 |
119,0 |
|
- Công nghiệp dệt |
|
499,4 |
115,3 |
|
- Sản xuất trang phục |
|
151,7 |
117,4 |
|
- Sản xuất sản phẩm bằng da |
|
10,4 |
118,3 |
|
- Chế biến, sản xuất sản phẩm từ gỗ |
|
91,0 |
124,0 |
|
- Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
|
27,0 |
115,9 |
|
- Xuất bản, in |
|
11,2 |
107,1 |
|
- SX hoá chất và SP từ hoá chất |
|
85,4 |
157,2 |
|
- Sản xuất cao su và plastic |
|
34,7 |
122,4 |
|
- SX các SP từ khoáng chất phi kim loại |
|
129,1 |
117,9 |
|
- Sản xuất kim loại |
|
24,0 |
128,9 |
|
- Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại |
|
165,1 |
120,0 |
|
- Sản xuất máy móc, thiết bị |
|
41,3 |
120,5 |
|
- Sản xuất máy móc, thiết bị điện |
|
1,9 |
105,6 |
|
- Sản xuất, sửa chữa xa có động cơ |
|
22,8 |
114,6 |
|
- SX, sủa chữa phương tiện vận tải khác |
|
315,8 |
146,5 |
|
- Sản xuất giường, tủ, bàn, nghế |
|
65,6 |
132,1 |
|
- Tái chế |
|
2,9 |
113,3 |
|
c. Sản xuất, phân phối nước |
|
14,6 |
81,5 |
|
2. Chia theo khu vực kinh tế |
Tỷ đồng |
|
|
|
- Trung ưong |
Tỷ đồng |
490,5 |
117,5 |
|
- Địa phương |
Tỷ đồng |
1425,2 |
124,9 |
|
- Khu vực có vốn ĐT nước ngoài |
Tỷ đồng |
46,9 |
109,9 |
|
II. Sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
- Thịt đông lạnh |
Tấn |
1690 |
102,7 |
|
- Thủy sản đông lạnh |
Tấn |
205 |
144,4 |
|
- Bia các loại |
1000 lít |
24404 |
130,3 |
|
- Bánh, kẹo các loại |
Tấn |
1070 |
145,4 |
|
- Rau, quả các loại |
Tấn |
1359 |
108,2 |
|
- Thuốc viên các loại |
Triệu viên |
510,6 |
248,9 |
|
- Sợi toàn bộ |
Tấn |
5876 |
126,9 |
|
- Vải các loại |
1000 m2 |
17683 |
125,4 |
|
- Quần áo dệt kim |
1000 cái |
560 |
124,2 |
|
- Quần áo may sẵn |
1000 cái |
13278 |
117,3 |
|
- Khăn mặt các loại |
Triệu cái |
89,5 |
165,9 |
|
- Khăn ăn |
Triệu cái |
16,3 |
53,0 |
|
- Gạch nung |
Triệu viên |
331,6 |
129,7 |
|
- Muối ráo |
1000 tấn |
63 |
106,8 |
|
- Nước máy sinh hoạt |
1000 m3 |
6808 |
98,0 |
|
- Phụ tùng xa máy |
Tấn |
2185 |
102,5 |
|
- Đóng mới tầu, thuyền |
Cái |
113 |
148,7 |
|
- Đóng mới ôtô |
Cái |
330 |
478,3 |
|
- Máy tuốt lúa |
Cái |
5330 |
114,4 | |