|
Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản |
|
16:17' 21/11/2006 |
|
Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản |
Ước tính 6 tháng năm 2006 |
6 tháng 2006 so với cùng kỳ năm 2005(%) |
|
1. Giá trị sản xuất nông nghiệp (Giá so sánh 1994) - Tỷ đồng |
1986,3
|
105,3
|
|
- Trồng trọt |
1436,6 |
103,4 |
|
- Chăn nuôi |
483,5 |
109,6 |
|
- Dịch vụ |
48,2 |
129,2 |
|
2. Giá trị sản xuất lâm nghiệp (Giá so sánh 1994) - Tỷ đồng |
12,9
|
92,4
|
|
3. Giá trị sản xuất thuỷ sản (Giá so sánh 1994) - Tỷ đồng |
257,7
|
111,7
|
|
4. Diện tích gieo trồng cây hàng năm vụ đông xuân - Ha |
115441,5
|
102,8
|
|
Trong đó: - Lúa |
77618,5 |
99,1 |
|
- Cây chất bột có củ |
4362 |
98,9 |
|
- Rau, đậu các loại |
18905 |
114,5 |
|
5. Năng suất lúa chiêm xuân - Tạ/ha |
70,00 |
100,1 |
|
6. Sản lượng lương thực có hạt - Tấn |
561222 |
99,3 |
|
Trong đó: - Thóc |
543329 |
99,2 |
|
- Ngô |
17800 |
101,5 |
|
7. Đàn lợn thời điểm 1/4 - Nghìn con |
735,5 |
106,9 |
|
8. Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng - Tấn |
38490 |
110,5 |
|
9. Sản lượng thuỷ sản - Tấn |
30852 |
105,0 |
|
- Khai thác |
16671 |
102,2 |
|
- Nuôi trồng |
14181 |
108,4 | |
Bài cùng
chuyên mục |
|
|
|
|
|
|