|
Vốn đầu tư phát triển - Giao thông vận tải |
|
15:39' 21/11/2006 |
|
Vốn đầu tư phát triển - Giao thông vận tải |
Ước tính 6 tháng năm 2006 |
6 tháng 2006 so với KH năm 2005(%) |
|
A. Tổng vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
Trên địa bàn - Tỷ đồng |
2143,1 |
50,9 |
|
I. Địa phương quản lý |
1836,4 |
52,4 |
|
1. Vốn nhà nước |
549,6 |
47,0 |
|
a. Vốn ngân sách nhà nước |
229,3 |
36,2 |
|
- Ngân sách Trung ương |
79,5 |
47,6 |
|
- Ngân sách địa phương |
149,8 |
32,1 |
|
b. Vốn vay |
220,7 |
63,1 |
|
c. Vốn tự có của DN Nhà nước |
2,1 |
5,9 |
|
d. Vốn khác |
97,5 |
65,0 |
|
2. Vốn ngoài Nhà nước |
1269,0 |
55,2 |
|
3. Vốn ĐT trực tiếp của nước ngoài |
17,8 |
50,8 |
|
II. Trung ương quản lý |
306,7 |
43,8 |
|
B. Giao thông vận tải |
|
|
|
1. Khối lượng hàng hoá |
|
|
|
- Vận chuyển - 1000 tấn |
3762,0 |
103,4 |
|
- Luân chuyển - Triệu tấn.km |
586,6 |
120,4 |
|
2. Khối lượng hành khách |
|
|
|
- Vận chuyển - 1000 lượt người |
3235,9 |
102,7 |
|
- Luân chuyển - Triệu lượt người.km |
351,6 |
102,1 | |
Bài cùng
chuyên mục |
|
|
|
|
|
|