|
Một số chỉ tiêu xã hội |
|
15:12' 21/11/2006 |
|
Một số chỉ tiêu xã hội |
Đơn vị tính |
Ước tính 6 tháng năm 2006 |
6 tháng 2006 so với cùng kỳ năm 2005 (%) |
|
1. Dân trung bình |
Ng. người |
1980 |
101,6 |
|
2. Mẫu giáo |
|
|
|
|
- Số trường |
Trường |
256 |
104,5 |
|
- Lớp học |
Lớp |
2437 |
102,9 |
|
- Giáo viên |
Người |
3011 |
95,6 |
|
- Học sinh |
Cháu |
67287 |
99,2 |
|
3. Trường học phổ thông |
Trường |
580 |
99,8 |
|
4. Lớp học phổ thông |
Lớp |
9700 |
97,2 |
|
5. Giáo viên phổ thông |
Người |
15961 |
99,8 |
|
6. Học sinh PT giữa năm học |
HS |
370307 |
96,3 |
|
- Tiểu học |
HS |
151382 |
94,1 |
|
- Trung học cơ sở |
HS |
154427 |
94,6 |
|
- Trung học phổ thông |
HS |
64498 |
106,9 |
|
7. Thi tốt nghiệp phổ thông |
|
|
|
|
- Tỷ lệ HS tốt nghiệp tiểu học |
% |
100,00 |
100,00 |
|
- Tỷ lệ HS tốt nghiệp TH cơ sở |
% |
99,90 |
99,95 |
|
- Tỷ lệ HS tốt nghiệp THPT |
% |
99,87 |
99,70 |
|
8. Cơ sở y tế |
Cơ sở |
250 |
100,0 |
|
Trong đó: Bệnh viện |
Cơ sở |
17 |
100,0 |
|
9. Giường bệnh |
Giường |
3545 |
102,0 |
|
10. Cán bộ y tế nhà nước |
Người |
4350 |
100,8 |
|
Trong đó: Y, bác sĩ |
Người |
1655 |
106,9 | |
Bài cùng
chuyên mục |
|
|
|
|
|
|