|
Xuất - Nhập khẩu |
|
14:30' 21/11/2006 |
|
Xuất - Nhập khẩu |
Đơn vị tính |
Ước tính 6 tháng năm 2006 |
6 tháng 2006 so với cùng kỳ năm 2005 (%) |
|
A. XUẤT KHẨU |
|
|
|
|
1. Tổng giá trị |
1000 USD |
62211 |
125,3 |
|
- Trung ương |
1000 USD |
14142 |
101,2 |
|
- Địa phương |
1000 USD |
39817 |
116,9 |
|
- Khu vực có vốn ĐTNN |
1000 USD |
8252 |
499,8 |
|
2. Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
- Thịt đông lạnh |
1000 USD |
1435 |
55,9 |
|
- Tôm đông lạnh |
Tấn |
65 |
166,7 |
|
- Dược liệu + tân dược |
1000 USD |
1060 |
57,8 |
|
- Khăn các loại |
1000 cái |
52372 |
92,4 |
|
- Hàng may mặc |
1000 USD |
44986 |
131,0 |
|
- Hàng thủ công mỹ nghệ |
1000 USD |
3343 |
80,5 |
|
B. NHẬP KHẨU |
|
|
|
|
1. Tổng giá trị |
1000 USD |
44419 |
119,5 |
|
- Trung ương |
1000 USD |
7593 |
106,3 |
|
- Địa phương |
1000 USD |
25151 |
94,4 |
|
- Khu vực có vốn ĐTNN |
1000 USD |
11675 |
345,5 |
|
2. Mặt hàng chủ yếu |
|
|
|
|
- Thuốc tân dược |
1000 USD |
3010 |
180,1 |
|
- Nguyên phụ liệu may |
1000 USD |
32504 |
117,1 | |
Bài cùng
chuyên mục |
|
|
|
|
|
|