|
|
Ước tính 6 tháng năm 2006 |
6 tháng 2006 so với cùng kỳ năm 2005(%) |
|
1. Tổng mức bán lẻ HH và DT dịch vụ (Giá thực tế) - Tỷ đồng |
2283,9
|
115,4
|
|
a, Chia theo loại hình kinh tế |
|
|
|
- Kinh tế nhà nước |
251,7 |
107,1 |
|
- Kinh tế ngoài nhà nước |
2032,2 |
116,6 |
|
b, Chia theo ngành kinh tế |
|
|
|
- Thương nghiệp |
2063,9 |
115,3 |
|
- Khách sạn, nhà hàng |
175,7 |
118,5 |
|
- Dịch vụ du lịch |
44,3 |
111,0 |
|
2. Chỉ số giá tiêu dùng - % |
104,86 |
104,27 |
|
3. Chỉ số giá vàng - % |
130,76 |
97,78 |
|
4. Chỉ số giá Đô la Mỹ - % |
101,27 |
100,61 |
|
5. Tổng thu Ngân sách Nhà nước - Tỷ đồng |
1251,7 |
70,7 |
|
Trong đó:- Thu nội địa |
311,1 |
52,0 |
|
- Thu thuế xuất - nhập khẩu |
19,5 |
65,0 |
|
- Thu bổ sung từ NS Trung ưong |
595,2 |
52,2 |
|
6. Tổng chi ngân sách Nhà nước - Tỷ đồng |
1034,1 |
58,8 |
|
Trong đó: - Chi xây dựng cơ bản |
540,0 |
102,4 |
|
- Chi văn hoá, giáo dục, y tế |
271,9 |
50,0 | |